Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
kiến trúc sư


[kiến trúc sư]
architect
Bằng kiến trúc sư
Degree in architecture
Hành nghề kiến trúc sư
To practise as an architect
Được kết nạp vào Hội kiến trúc sư thành phố Hồ Chí Minh
To be admitted into the Association of Ho Chi Minh City Architects
Chúng tôi đã giao các kiến trúc sư trẻ thiết kế một cao ốc văn phòng mới
We commissioned the young architects to design a new office building



Architect


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.