Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khốn khó


[khốn khó]
In very reduced circumstances, very poor.
Trong cảnh khốn khó mà vẫn giữ được tư cách con người
To keep one's human dignity even in very reduced circumstances.



In very reduced circumstances, very poor
Trong cảnh khốn khó mà vẫn giữ được tư cách con người To keep one's human dignity even in very reduced circumstances


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.