|
|
jarring
/'dʤɑ:riɳ/
tính từ
chói tai, nghịch tai, làm gai người
a jarring sound tiếng chói tai
a jarring note (âm nhạc) nốt nghịch tai
làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)
va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp
jarring interests quyền lợi xung dột
jarring opinions ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn
▼ Từ liên quan / Related words
|