jarring
/'dʤɑ:riɳ/
tính từ
chói tai, nghịch tai, làm gai người
    a jarring sound tiếng chói tai
    a jarring note (âm nhạc) nốt nghịch tai
làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...)
va chạm, xung đột, mâu thuẫn, bất đồng, không hoà hợp
    jarring interests quyền lợi xung dột
    jarring opinions ý kiến bất đồng, ý kiến mâu thuẫn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co