Recent words
 indifferent
/in'difrənt/
tính từ
lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang
    to be indifferent to something thờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì
trung lập, không thiên vị
    to be indifferent in a dispute đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp
không quan trọng, cũng vậy thôi
    it's indifferent to me that... đối với tôi cũng không có gì quan trọng là..., đối với tôi thì... cũng như vậy thôi
bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt
    his English is indifferent tiếng Anh của cậu ta cũng xoàng xoàng
(hoá học) trung hoà, trung tính
(vật lý) phiếm định (cân bằng)
(sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô)
danh từ
người lânh đạm, người thờ ơ
hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co