Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rethink




ngoại động từ
suy tính lại, cân nhắc lại

danh từ
sự suy tính lại, sự cân nhắc lại



rethink
[,ri:'θiηk]
ngoại động từ
suy tính lại, cân nhắc lại
rethink a policy
suy tính lại một chính sách
['ri:θiηk]
danh từ
sự suy tính lại, sự cân nhắc lại
have a quick rethink before deciding
suy nghĩ lại thật nhanh trước khi quyết định



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.