Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
troponymy


noun
1. the semantic relation of being a manner of does something
Hypernyms:
semantic relation
2. the place names of a region or a language considered collectively
Syn:
troponomy
Hypernyms:
collection, aggregation, accumulation, assemblage
Part Meronyms:
place name, toponym


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.