Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
tramway



noun
1. a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers
Syn:
tram, aerial tramway, cable tramway, ropeway
Hypernyms:
conveyance, transport
2. the track on which trams or streetcars run
Syn:
tramline, streetcar track
Hypernyms:
track
Part Meronyms:
track, rail, rails, runway

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tramway"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.