Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
sinecure


noun
1. a benefice to which no spiritual or pastoral duties are attached
Hypernyms:
benefice, ecclesiastical benefice
2. an office that involves minimal duties
Hypernyms:
position, post, berth, office, spot,
billet, place, situation

Related search result for "sinecure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.