Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
radon



noun
a radioactive gaseous element formed by the disintegration of radium;
the heaviest of the inert gasses;
occurs naturally (especially in areas over granite) and is considered a hazard to health
Syn:
Rn, atomic number 86
Hypernyms:
chemical element, element, noble gas, inert gas, argonon

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radon"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.