Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
parking



noun
1. space in which vehicles can be parked (Freq. 2)
- there is plenty of parking behind the store
Derivationally related forms:
park
Hypernyms:
room, way, elbow room
2. the act of maneuvering a vehicle into a location where it can be left temporarily (Freq. 2)
Derivationally related forms:
park
Hypernyms:
maneuver, manoeuvre, tactical maneuver, tactical manoeuvre

Related search result for "parking"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.