Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
magnifying glass



noun
light microscope consisting of a single convex lens that is used to produce an enlarged image (Freq. 1)
- the magnifying glass was invented by Roger Bacon in 1250
Syn:
hand glass, simple microscope
Hypernyms:
light microscope
Hyponyms:
loupe, jeweler's loupe

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "magnifying glass"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.