Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
hearse


noun
a vehicle for carrying a coffin to a church or a cemetery;
formerly drawn by horses but now usually a motor vehicle
Hypernyms:
motor vehicle, automotive vehicle

Related search result for "hearse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.