Chuyển bộ gõ

Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary

1. a glass filled to the brim (especially as a toast)
- we quaffed a bumper of ale
glass, drinking glass
2. a mechanical device consisting of bars at either end of a vehicle to absorb shock and prevent serious damage
Derivationally related forms:
mechanical device
Part Holonyms:
car, auto, automobile, machine, motorcar,
truck, motortruck
Part Meronyms:
bumper guard

Related search result for "bumper"

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.