Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Thibet


noun
an autonomous region of the Peoples Republic of China;
located in the Himalayas
Syn:
Tibet, Xizang, Sitsang
Derivationally related forms:
Tibetan (for: Tibet)
Members of this Region:
Lamaism, Tibetan Buddhism, Sino-Tibetan, Sino-Tibetan language
Instance Hypernyms:
Asian country, Asian nation
Part Holonyms:
Asia
Member Meronyms:
Sherpa
Part Meronyms:
Lhasa, Lassa, capital of Tibet, Forbidden City, Changtzu,
Everest, Mount Everest, Mt. Everest, Gosainthan, Himalayas, Himalaya Mountains,
Himalaya, Kanchenjunga, Mount Kanchenjunga, Kanchanjanga, Kinchinjunga, Lhotse,
Makalu, Nuptse


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.