Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Northerner


noun
1. an inhabitant of the North (Freq. 3)
Hypernyms:
inhabitant, habitant, dweller, denizen, indweller
2. an American who lives in the North (especially during the American Civil War) (Freq. 1)
Syn:
Yankee, Yank
Derivationally related forms:
Yankee (for: Yankee)
Regions:
United States, United States of America, America, the States, US,
U.S., USA, U.S.A.
Hypernyms:
American
Hyponyms:
Federal, Federal soldier, Union soldier
Member Holonyms:
North

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "northerner"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.