Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
Mekong


noun
an Asian river;
flows through a large delta in southern Vietnam into the South China Sea (Freq. 1)
Syn:
Mekong River
Instance Hypernyms:
river
Part Holonyms:
China, People's Republic of China, mainland China, Communist China, Red China,
PRC, Cathay, Myanmar, Union of Burma, Burma, Thailand,
Thailand, Siam, Laos, Lao People's Democratic Republic, Cambodia,
Kingdom of Cambodia, Kampuchea


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.