Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt
居士


居士 cư sĩ
  1. Người ở ẩn.
  2. Người tu theo Phật giáo tại gia.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.