Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
if only




if+only
thành ngữ
(biểu thị một mong muốn đối chiếu với hiện tại hoặc tương lai) giá mà; giá như
If only I were rich
giá mà tôi giàu
If only I could swim
giá mà tôi biết bơi
If only I knew her name
giá mà tôi biết tên cô ấy
If only it would stop raining
giá mà tạnh mưa
If only they would tell me what they've decided
giá mà họ cho chúng tôi biết họ đã quyết định như thế nào
If only he'd remembered to buy some fruit
giá như nó không quên mua một ít trái câyu
If only I had gone by taxi
giá như tôi đi xe tắc xi

[if only]
saying && slang
I wish, we wish
If only we'd phoned before we came. There's nobody home!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.