| | | | |
 | thành ngữ, dùng sau if và một động từ ở thời hiện tại hoặc hiện tại hoàn thành |
| |  | if not |
| |  | bằng không thì, nếu không thì |
| |  | I'll go if you're going - if not, I'd rather stay at home |
| | Nếu anh đi thì em cũng đi - nếu không thì em thà ở nhà còn hơn |
| |  | If you've finished, we can have a coffee - if not, you'd better keep working |
| | Nếu anh làm xong rồi thì chúng ta có thể uống cà phê - bằng không thì anh cứ làm tiếp đi |
| |  | Are you ready? - If not, I'm going without you |
| | Anh sẵn sàng chưa? - Nếu chưa thì tôi đi một mình vậy |