hound
/haund/
danh từ
chó săn
    the hounds bầy chó săn
    to follow the hounds; to ride to hounds đi săn bằng chó
kẻ đê tiện đáng khinh
người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare)
(như) houndfish
ngoại động từ
săn bằng chó
săn đuổi, truy lùng; đuổi
    to be hounded out of the town bị đuổi ra khỏi thành phố
( at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng
Idioms:
to hound on
giục giã, thúc giục (ai làm gì...)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co