heave
/hi:v/
danh từ
sự cố nhấc lên, sự cố kéo
sự rán sức
sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng
sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...)
(thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave)
(địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang
(số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa)
ngoại động từ (heaved, những nghĩa về hàng hải hove)
nhấc lên, nâng lên (vật nặng)
thốt ra
    to heave a sigh thốt ra một tiếng thở dài, thở dài sườn sượt
    to heave a groan thốt ra một tiếng rền rĩ
làm nhô lên; làm căng phồng
làm nhấp nhô, làm phập phồng
(hàng hải) kéo, kéo lên
    to heave (up) anchor kéo neo, nhổ neo
(hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng
    hải to heave down lật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
(địa lý,ddịa chất) chuyển dịch ngang
nội động từ
( at) kéo, ra sức kéo
    to heave at a rope ra sức kéo một dây thừng
rán sức (làm gì)
nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên
nhấp nhô, phập phồng (sóng, lồng ngực...)
thở hổn hển
nôn oẹ
(hàng hải) chạy, đi (tàu)
    to heave ahead chạy về phía trước
    to heave alongside ghé sát mạn (một tàu khác)
    to heave astern lùi về phía sau
    to heave to dừng lại
    to heave in sight hiện ra
Idioms:
heave ho
(hàng hải) hò dô ta, hò

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co