hearty
/'hɑ:ti/
tính từ
vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
    a hearty welcome sự tiếp đón nồng nhiệt
thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng
    hearty support sự ủng hộ thật tâm
mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    to be hale and hearty còn khoẻ mạnh tráng kiện
thịnh soạn, hậu hĩ (bữa ăn)
ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống)
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người táo bạo dũng cảm
(hàng hải) my hearties Idioms:
các bạn thuỷ thủ

-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co