healing
h\healing
['hi:liη]
tính từ
 để chữa bệnh, để chữa vết thương
 healing ointments
 thuốc mỡ rịt vết thương
 đang lành lại, đang lên da non (vết thương)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co