grate
/greit/
danh từ
vỉ lò, ghi lò (trong lò sưởi); lò sưởi
(ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
đặt vỉ lò, đặt ghi lò
động từ
mài, xát (thành bột); nạo
nghiến kèn kẹt (răng)
    to grate one's teeth nghiến răng kèn kẹt
kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
làm khó chịu, làm gai người
    to grate on (upon) the ear xé tai, làm chói tai
    to grate on one's neves chọc tức

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co