go
/gou/
danh từ, số nhiều goes
sự đi
sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
    full of go đầy sức sống; đầy nhiệt tình
sự thử (làm gì)
    to have a go something thử cố gắng làm việc gì
lần, hơi, cú
    at one go một lần, một hơi, một cú
    to succeed at the first go làm lần đầu đã thành công ngay
    to blow out all the candles at one go thổi một cái tắt hết các cây nến
khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu)
    to have another go lấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
(thông tục) việc khó xử, việc rắc rối
    what a go Idioms:
sao mà rắc rối thế
(thông tục) sự thành công, sự thắng lợi
    to make a go of it thành công (trong công việc gì...)
(thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực
a near go
sự suýt chết
all (quite) the go
(thông tục) hợp thời trang
it's no go
(thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được
to be on the go
bận rộn hoạt động
đang xuống dốc, đang suy
nội động từ (went, gone)
đi, đi đến, đi tới
    to go to Saigon đi Sàigòn
    to go on a journey đi du lịch
    to go bathing đi tắm
    to go shopping đi mua hàng
thành, thành ra, hoá thành
    to go mad phát điên, hoá điên
    to go to sea trở thành thuỷ thủ
    to go on the stage trở thành diễn viên
    to go on the streets làm đĩ
    to go native trở thành như người địa phương
    to go to the bar trở thành luật sư
trôi qua, trôi đi (thời gian)
    how quickly time goes Idioms:
sao mà thời gian trôi nhanh thế
chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
    all hope is gone mọi hy vọng đều tiêu tan
    my sight is going mắt tôi yếu đi
bắt đầu (làm gì...)
    one, two, three go một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy (chạy thi)
    here goes nào bắt đầu nhé
chạy (máy móc)
    does your watch go well? đồng hồ của anh chạy có tốt không?
    the machine goes by electricity máy chạy bằng điện
    to set an engine going cho máy chạy
điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...)
    the clock has just gone three đồng hồ vừa điểm ba giờ
ở vào tình trạng, sống trong tình trạng...
    to go hungry sống đói khổ
    to go with young có chửa (súc vật)
    to be going with child có mang (người)
    to be six month gone with child đã có mang sáu tháng
làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo
    to go on appearances xét bề ngoài, xét hình thức
    to go by certain principles hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    to go with the tide (tomes) làm như mọi người, theo thời
đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản
    the bridge might go under such a weight nặng thế cầu có thể gãy
    bank goes ngân hàng vỡ nợ
diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả
    how does the affair go? công việc tiến hành ra sao?
    the play went well vở kịch thành công tốt đẹp
đang lưu hành (tiền bạc)
đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ
    where is this table to go? kê cả cái bàn này vào đâu?
    your clothes can't go into this small suitcase áo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
    six into twelve goes twice mười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
hợp với, xứng với, thích hợp với
    red goes well with brown màu đỏ rất hợp với màu nâu
nói năng, cư xử, làm đến mức là
    to have gone too for đã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
    to go so far so to say... nói đến mức là...
    what he say true as for as it goes trong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán
    to go as for as 100 đ đã trả tới 100 đồng
    all her pocket-money goes in books có bao nhiêu tiền tiêu vặt là cô ta mua sách hết
    to go cheap bán rẻ
    this goes for one shilling cái này giá một silinh
thuộc về
    the house went to the elder son cái nhà thuộc về người con lớn
    the price went to the winner giải thưởng thuộc về phần người thắng
được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng
    as the story goes như người ta nói, có chuyện rằng
    it goes without saying khỏi phải nói, tất nhiên là có, cố nhiên là
hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...)
    to go to the tune of... phổ theo điệu...
ngoại động từ
(đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)
    to go "two spades" đánh quân bài "hai bích"
Idioms:
to be going to
sắp sửa; có ý định
    it's going to rain trời sắp mưa
    I'm not going to sell it tôi không có ý định bán cái đó
▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co