Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ghi nhận


[ghi nhận]
to acknowledge
to record
Cuộc thảo luận đã được ghi nhận qua bản tin
The debate was recorded in the newsletter
Người ta đã chụp một bức ảnh ghi nhận sự kiện trọng đại này
A photograph was taken to record this important event



Acknowledge


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.