gesture
/'dʤestʃə/
danh từ
điệu bộ, cử chỉ, động tác
hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
    his speech is a gesture of friendship lời nói của anh ta là một biểu hiện của tình hữu nghị
động từ
làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co