front
/frʌnt/ danh từ (thơ ca) cái trán cái mặt front mặt đối mặt đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)) in front of ở phía trước vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông) (quân sự); (chính trị) mặt trận to go the front ra mặt trận the liberation front mặt trận giải phóng the popular front mặt trận bình dân production front mặt trận sản xuất sự trơ tráo, sự trơ trẽn to have the front to do something dám trơ trẽn làm một việc gì to show a bold front dám giơ cái mặt mo ra đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát) mớ tóc giả (khí tượng) Frông Idioms: to come to the front nổi bật tính từ đằng trước, về phía trước, ở phía trước (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước phó từ về phía trước, thẳng eyes front Idioms: (quân sự) nhìn đằng trước, thẳng ngoại động từ xây mặt trước (bằng đá...) a house fronted with stone nhà mặt trước xây bằng đá quay mặt về phía; đối diện với your house fronts mine nhà anh đối diện với nhà tôi đương đầu, chống cự to front danger đương đầu với nguy hiểm nội động từ ((thường) to, towards, on, upon) quay mặt về phía; đối diện với the hotel fronts on the sea khách sạn quay mặt ra biển