Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
few and far between




few+and+far+between
thành ngữ few
few and far between
thất thường, không thường xuyên
the buses to our village are few and far between
xe búyt chạy đến làng chúng tôi thất thường lắm
the sunny intervals we were promised have been few and far between
những khoảng thời gian hứa hẹn có nắng với chúng tôi thật là ít và thất thường

[few and far between]
saying && slang
very few, rare, the odd one
Canada still has timber wolves, but they are few and far between.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.