Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
external



/eks'tə:nl/

tính từ

ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)

    external world thế giới bên ngoài

(y học) ngoài, để dùng bên ngoài

    a medicine for external use only thuốc chỉ để dùng bôi ngoài

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "external"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.