drunk
/drʌɳk/
động tính từ quá khứ của drink
tính từ
say rượu
    to get drunk say rượu
    drunk as a lord (fiddler) say luý tuý
    blind drunk; dead drunk say bí tỉ, say không biết gì trời đất
(nghĩa bóng) say sưa, mê mẩn, cuồng lên
    drunk with success say sưa với thắng lợi
    drunk with joy vui cuồng lên
    drunk with rage giận cuồng lên
danh từ, (từ lóng)
chầu say bí tỉ
người say rượu
vụ say rượu, tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu (trong bản báo cáo của đồn công an); người bị phạt về tội say rượu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co