discipline
/'disiplin/
danh từ
kỷ luật
    to keep under strict discipline bắt theo kỷ luật nghiêm ngặt
    a breach of discipline sự phạm kỷ luật
sự rèn luyện trí óc
nhục hình; sự trừng phạt
(tôn giáo) sự hành xác (để tỏ sự ăn năn)
(từ cổ,nghĩa cổ), quân sự luyện tập
(từ cổ,nghĩa cổ) môn học
ngoại động từ
khép vào kỷ luật, đưa vào kỷ luật
rèn luyện
trừng phạt, đánh đập

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co