descent
/di'sent/
danh từ
sự xuống
    to make a parachute descent nhảy dù xuống
sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
sự dốc xuống; con đường dốc
nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
    to be of good descents nhiều thế hệ liên tiếp
sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
(quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co