demand
d\demand
[di'mɑ:nd]
danh từ
 sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
 demand bill
 giấy yêu cầu thanh toán nợ
 on demand
 khi yêu cầu, theo yêu cầu
 in great demand
 được nhiều người yêu cầu, được nhiều người chuộng
 law of supply and demand
 luật cung cầu
 (số nhiều) những sự đòi hỏi cấp bách (đối với thì giờ, túi tiền... của ai)
ngoại động từ
 đòi hỏi, yêu cầu; cần, cần phải
 this problem demands careful treatment
 vấn đề này đòi hỏi phải giải quyết thận trọng
 this letter demands an immediate reply
 lá thư này cần phải trả lời ngay tức khắc
 hỏi, hỏi gặng
 he demanded my business
 anh ta gặng hỏi tôi cần những gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co