decline
/di'klain/
danh từ
sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
    the decline of imperialism sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
    the decline of prices sự sụt giá
    the decline of old age sự tàn tạ của tuổi già
    the decline of the moon lúc trăng tàn
(y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
    to fall into a decline mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
nội động từ
nghiêng đi, dốc nghiêng đi
nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
suy sụp, suy vi, tàn tạ
ngoại động từ
nghiêng (mình), cúi (đầu)
từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
    to decline an invitation khước từ lời mời
    to decline battle không chịu giao chiến
    to decline a challenge không nhận lời thách
    to decline to do (doing) something từ chối không làm gì
    to decline with thanks từ chối một cách khinh bỉ
(ngôn ngữ học) biến cách

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co