Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dập tắt


[dập tắt]
to extinguish; to stamp out; to put out; (nghĩa bóng) to put down; to quell
Dập tắt đám cháy
To stamp out a fire; To get a fire under control
Dập tắt ngọn lửa chiến tranh
To stamp out a war



Stamp out
Dập tắt đám cháy To stamp out a fire
Dập tắt ngọn lửa chiến tranh To stamp out a war


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.