Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dạy



verb
to teach; to train; to educate
dạy tiếng việt to teach Vietnamese

[dạy]
to teach; to train; to instruct; to give lessons
Dạy tiếng Việt cho người nước ngoài
To teach Vietnamese to foreigners
Cô ấy dạy họ đánh cờ
She taught them to play chess
Dạy bạn đánh máy
To instruct one's friend in typewriting
Mỗi tuần cô ấy dạy chỉ có vài tiết thôi
She only does a few hours' teaching a week
xem dạy dỗ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.