Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
crutch



noun
1. a wooden or metal staff that fits under the armpit and reaches to the ground;
used by disabled person while walking (Freq. 2)
Hypernyms:
staff
2. anything that serves as an expedient (Freq. 1)
- he uses drugs as a psychological crutch
Hypernyms:
expedient

Related search result for "crutch"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.