crock
c\crock
[krɔk]
danh từ
 bình sành, lọ sành
 mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa)
 ngựa già yếu
 (từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực
 (thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ
 (Ê-cốt) cừu cái già
nội động từ (từ lóng)
 to crock up bị suy yếu, kiệt sức
ngoại động từ
 làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế

[crock]
saying && slang
 (See that's a crock)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co