couple
/'kʌpl/
danh từ
đôi, cặp
    a couple of girls đôi bạn gái
đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế
    a married couple đôi vợ chồng (đã cưới)
    a courting couple đôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai giá đang tìm hiểu
dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn)
cặp chó săn
(cơ khí) ngẫu lực
(điện học) cặp
    thermoelectric couple cặp nhiệt điện
Idioms:
to hunt (go, run) in couples
không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau
ngoại động từ
buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi
nối hợp lại, ghép lại
    to couple two railway carriages nối hai toa xe lửa
cho cưới, cho lấy nhau
gắn liền, liên tưởng
    to couple the name of Lenin with the October Revolution gắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười
(điện học) mắc, nối
nội động từ
lấy nhau, cưới nhau (người)
giao cấu (loài vật)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co