cosmopolitan
/,kɔzmə'pɔlitən/ (cosmopolite)
/kɔz'mɔpəlait/
tính từ
(thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
    to have a cosmopolitan outlook có quan điểm thế giới chủ nghĩa
    a cosmopolitan city thành phố quốc tế
danh từ
người theo chủ nghĩa thế giới
kẻ giang hồ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co