correct
/kə'rekt/
tính từ
đúng, chính xác
    if my memory is correct nếu tôi nhớ đúng
đúng đắn, được hợp, phải, phải lối
Idioms:
to di (say) the correct thing
làm (nói) đúng lúc
làm (nói) điều phải
ngoại động từ
sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh
    to correct a bad habit sửa một thói xấu
    to correct one's watch by... hiệu chỉnh lại đồng hồ theo..., lấy lại đồng hồ theo...
khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị
    to correct a child for disobedience trừng phạt đứa bé không vâng lời
làm mất tác hại (của cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co