contour
/'kɔntuə/ danh từ đường viền, đường quanh đường nét (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng he is jubilant over the contour of things nó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc động từ đánh dấu bằng đường mức đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi