contain
/kən'tein/
ngoại động từ
chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
    whisky contains a large percentage of alcohol rượu uytky chứa một lượng cồn cao
nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế
    to contain oneself nén mình, dằn lòng
    to contain one's anger nén giận
chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại
    to contain the enemy kìm chân quân địch lại (để đánh chỗ khác)
(toán học) có thể chia hết cho (một số)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co