considerable
/kən'sidərəbl/
tính từ
đáng kể, to tát, lớn
    a considerable distance khoảng cách đáng kể
    considerable expense khoản chi tiêu lớn
có vai vế, có thế lực quan trọng (người)
    a considerable person người quan trọng, người có vai vế
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co