confirm
/kən'fə:m/
ngoại động từ
xác nhận; chứng thực
    to confirm someone's statement xác nhận lời tuyên bố của ai
thừa nhận, phê chuẩn
    to confirm a treaty phê chuẩn một bản hiệp ước
làm vững chắc, củng cố
    to confirm one's power củng cố quyền lực
làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...)
    to confirm someone in his chain-smoking làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
(tôn giáo) làm lễ kiên tín cho

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co