Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
con rể


 半子 ; 女婿 ; 娇客 ; 婿 ; 子婿 <女儿的丈夫。>
 bố vợ và chàng rể
 翁婿
 东床 <晋代太尉郗鉴派一位门客到王导家去选女婿。门客回来说:'王家的年轻人都很好, 但是听到有人去选女婿, 都拘谨起来, 只有一位在东边床上敞开衣襟吃饭的, 好像没听到似的。'郗鉴说:'这正是一位好 女婿。'这个人就是王羲之。于是把女儿嫁给他(见于《晋书·王羲之传》)。因此, 后来也称女婿为东床。> 东床坦腹 <见"东床", 女婿的美称。亦说"东床娇客"。>
 快婿 <指为岳父岳母所满意的女婿。>
 con rể (thời Xuân Thu, Tô Thức Thiện thổi sáo, con gái vua Tần vì yêu tiếng sáo nên yêu luôn chàng Tô. Mấy năm sau thì
 cô gái thành chim phượng còn chàng trai thì hoá thành rồng)
 乘龙快婿。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.