complete
/kəm'pli:t/
tính từ
đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
    a complete failure một sự thất bại hoàn toàn
hoàn thành, xong
    when will the work be complete? khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
(từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
    complete horseman một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn
ngoại động từ
hoàn thành, làm xong
làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
    this completes my happiness điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co