Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
coi trọng


[coi trọng]
to attach much importance to something; to appreciate; to esteem; to treasure
Coi trọng ý kiến cha mẹ
To attach much importance to advice of one's parents; to appreciate/esteem advice of one's parents; to respect advice of one's parents
Coi trọng tài năng hơn tiền bạc
To value talent above money



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.