clinch
c\clinch
[klint∫]
danh từ
 sự đóng gập đầu (đinh)
 sự ghì chặt, sự siết chặt
 (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo
 (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh)
ngoại động từ
 đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh)
 (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo
 giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...)
 that clinches it
 việc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa
 xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ)
nội động từ
 bị đóng gập đầu lại (đinh)
 bị ghì chặt, bị siết chặt
 (thể dục,thể thao) ôm sát người mà đánh (quyền Anh)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co