| | | |
 | [klint∫] |
 | danh từ |
| |  | sự đóng gập đầu (đinh) |
| |  | sự ghì chặt, sự siết chặt |
| |  | (hàng hải) múi dây buộc vào vòng neo |
| |  | (thể dục,thể thao) thế ôm sát người mà đánh (quyền Anh) |
 | ngoại động từ |
| |  | đập bẹt (đầu đinh); đóng gập (đầu đinh) |
| |  | (hàng hải) buộc (dây) vào vòng neo |
| |  | giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...) |
| |  | that clinches it |
| | việc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa |
| |  | xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ) |
 | nội động từ |
| |  | bị đóng gập đầu lại (đinh) |
| |  | bị ghì chặt, bị siết chặt |
| |  | (thể dục,thể thao) ôm sát người mà đánh (quyền Anh) |